Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 灵巧

灵巧

líng qiǎo
Âm Hán-Việt: linh xảo
HSK 3.0 cấp 9
khéo léo/linh hoạt
deft

Ví dụ câu

她的手很灵巧。

Tā de shǒu hěn língqiǎo.

Tay cô ấy rất khéo léo.

Her hands are very nimble.

Cách dùng từ này

"灵巧" (khéo léo, nhanh nhẹn) là tính từ, tả tay chân, động tác hoặc đồ vật linh hoạt, khéo: "她 的 手 很 灵巧", "灵巧 的 双手". Thành ngữ liên quan: "心灵手巧" (sáng dạ khéo tay). Gần nghĩa "灵活" nhưng "灵活" dùng rộng hơn, cả cho đầu óc và cách xử lý việc.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

灵巧 viết sang phồn thể là 靈巧 líng qiǎo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →