Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 水灵灵

水灵灵

shuǐ líng líng
Âm Hán-Việt: thuỷ linh linh
HSK 3.0 cấp 9
tươi tắn/trong sáng
see 水灵

Ví dụ câu

她的眼睛水灵灵的。

Tā de yǎnjīng shuǐlínglíng de.

Đôi mắt cô ấy tươi tắn.

Her eyes are bright and lively.

Cách dùng từ này

"水灵灵" (long lanh, tươi mọng) là tính từ dạng lặp ABB, tả mắt to trong và sáng, làn da mịn màng, hoặc rau quả tươi mọng nước. Dạng ABB không đi với "很", "非常"; thường thêm "的" phía sau: "眼睛 水灵灵 的", "水灵灵 的 大 眼睛".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

水灵灵 viết sang phồn thể là 水靈靈 shuǐ líng líng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →