Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 灵通

灵通

líng tōng
Âm Hán-Việt: linh thông
HSK 3.0 cấp 9
linh thông/thông thạo
fast and abundant (news)

Ví dụ câu

他消息灵通。

Tā xiāoxi língtōng.

Anh ấy có tin tức linh thông.

He is well-informed.

Cách dùng từ này

"灵通" (linh thông) là tính từ, thường đứng sau danh từ chỉ thông tin, như "消息灵通". Thường đi kèm với danh từ "消息" (tin tức).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

灵通 viết sang phồn thể là 靈通 líng tōng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →