他消息灵通。
Tā xiāoxi língtōng.
Anh ấy có tin tức linh thông.
He is well-informed.
"灵通" (linh thông) là tính từ, thường đứng sau danh từ chỉ thông tin, như "消息灵通". Thường đi kèm với danh từ "消息" (tin tức).
灵通 viết sang phồn thể là 靈通 líng tōng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.