Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 灵活

灵活

líng huó
Âm Hán-Việt: linh hoạt
HSK 3.0 cấp 5
linh hoạt
flexible

Ví dụ câu

工作时间很灵活。

Gōngzuò shíjiān hěn línghuó.

Giờ làm việc rất linh hoạt.

The working hours are very flexible.

Cách dùng từ này

"灵活" (linh hoạt, nhanh nhẹn) là tính từ. Hay làm vị ngữ: "时间 很 灵活" (giờ giấc linh hoạt), hoặc đứng trước động từ: "灵活 运用" (vận dụng linh hoạt). Dùng cho cả động tác (tay chân nhanh nhẹn) lẫn cách làm việc, đầu óc. Trái nghĩa là cứng nhắc (sǐbǎn). Còn "机灵" chỉ người lanh lợi, nhạy bén, thường khen trẻ con.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

灵活 viết sang phồn thể là 靈活 líng huó.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →