Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 干活儿

干活儿

gàn huór
Âm Hán-Việt: cán hoạt nhi
HSK 3.0 cấp 4
làm việc
to work (do a job)

Ví dụ câu

他在干活儿。

Tā zài gànhuór.

Anh ấy đang làm việc.

He is working.

Cách dùng từ này

“干活儿” (làm việc, nhất là việc chân tay) là động từ khẩu ngữ, chữ đầu đọc gàn (thanh 4). Là động từ li hợp nên có thể tách, như “干 了 一 天 活儿” (làm cả ngày). Hay gặp: “在 干活儿”, “去 干活儿”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

干活儿 viết sang phồn thể là 幹活兒 gàn huór.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →