他写了一本回忆录。
Tā xiěle yì běn huíyìlù.
Anh ấy đã viết một cuốn hồi ký.
He wrote a memoir.
回忆录 viết sang phồn thể là 回憶錄 huí yì lù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.