经过努力,事情峰回路转。
Jīngguò nǔlì, shìqing fēng huí lù zhuǎn.
Sau khi nỗ lực, tình hình đã chuyển biến tốt.
After hard work, things took a turn for the better.
"峰回路转" là thành ngữ, nghĩa đen là núi vòng đường quẹo, tả đường núi quanh co. Nghĩa bóng hay dùng hơn: sự việc bỗng có bước ngoặt, thường chuyển sang hướng tốt sau khi tưởng bế tắc. Làm vị ngữ: "事情 峰回路转", hoặc đứng riêng làm một vế câu. Hay gặp khi kể chuyện, bình luận trận đấu.
峰回路转 viết sang phồn thể là 峰回路轉 fēng huí lù zhuǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.