Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 纪录片

纪录片

jì lù piàn
Âm Hán-Việt: kỉ lục phiến
HSK 3.0 cấp 5
phim tài liệu
newsreel

Ví dụ câu

我喜欢看关于动物的纪录片。

Wǒ xǐhuān kàn guānyú dòngwù de jìlùpiàn.

Tôi thích xem phim tài liệu về động vật.

I like watching documentaries about animals.

Cách dùng từ này

“纪录片” (phim tài liệu) là danh từ, lượng từ “部”: “一 部 纪录片”. Hay đi với “看”, “拍”: “拍 纪录片” (quay phim tài liệu), “关于 动物 的 纪录片”. “纪录” ở đây mang nghĩa ghi lại sự thật, không phải “kỷ lục”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

纪录片 viết sang phồn thể là 紀錄片 jì lù piàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →