我喜欢看关于动物的纪录片。
Wǒ xǐhuān kàn guānyú dòngwù de jìlùpiàn.
Tôi thích xem phim tài liệu về động vật.
I like watching documentaries about animals.
“纪录片” (phim tài liệu) là danh từ, lượng từ “部”: “一 部 纪录片”. Hay đi với “看”, “拍”: “拍 纪录片” (quay phim tài liệu), “关于 动物 的 纪录片”. “纪录” ở đây mang nghĩa ghi lại sự thật, không phải “kỷ lục”.
纪录片 viết sang phồn thể là 紀錄片 jì lù piàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.