Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 纪念

纪念

jì niàn
Âm Hán-Việt: kỉ niệm
HSK 3.0 cấp 5
kỷ niệm, tưởng niệm
to commemorate

Ví dụ câu

我们种了一棵树来纪念这一天。

Wǒmen zhòng le yì kē shù lái jìniàn zhè yì tiān.

Chúng tôi trồng một cái cây để kỷ niệm ngày này.

We planted a tree to commemorate this day.

Cách dùng từ này

“纪念” (kỷ niệm, tưởng nhớ) là động từ và danh từ. Động từ: “纪念 这 一 天”. Ghép trước danh từ: “纪念日” (ngày kỷ niệm). Danh từ: “作为 纪念” (để làm kỷ niệm), “留 个 纪念”. Lưu ý “kỷ niệm” theo nghĩa ký ức (“nhiều kỷ niệm đẹp”) tiếng Trung thường dùng “回忆”, không dùng “纪念”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

纪念 viết sang phồn thể là 紀念 jì niàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →