Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 年纪

年纪

nián jì
Âm Hán-Việt: niên kỉ
HSK 3.0 cấp 5
tuổi, niên kỷ
age

Ví dụ câu

他的年纪不小了。

Tā de niánjì bù xiǎo le.

Tuổi của anh ấy không còn nhỏ nữa.

He is not young anymore.

Cách dùng từ này

"年纪" (tuổi) là danh từ, hay đi với "大", "小", "轻": "年纪 大 了", "年纪 不 小 了". Hỏi tuổi người lớn tuổi một cách lịch sự: "您 多大 年纪?". Gần với "年龄"; "年龄" trang trọng hơn, dùng trong giấy tờ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

年纪 viết sang phồn thể là 年紀 nián jì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →