Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 纪录

纪录

jì lù
Âm Hán-Việt: kỉ lục
HSK 3.0 cấp 5
kỷ lục (thể thao)
record (achievement)

Ví dụ câu

他打破了世界纪录。

Tā dǎpò le shìjiè jìlù.

Anh ấy đã phá vỡ kỷ lục thế giới.

He broke the world record.

Cách dùng từ này

“纪录” (kỷ lục) là danh từ, hay đi với các động từ: “打破 纪录” (phá kỷ lục), “创造 纪录” (lập kỷ lục), “保持 纪录” (giữ kỷ lục); cụm hay gặp là “世界 纪录”. Dễ nhầm với “记录” (ghi chép, biên bản) vì cùng đọc jìlù: nghĩa “kỷ lục” viết “纪录”, nghĩa “ghi lại” viết “记录”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

纪录 viết sang phồn thể là 紀錄 jì lù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →