Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 年代

年代

nián dài
Âm Hán-Việt: niên đại
HSK 3.0 cấp 5
thập kỷ, năm tháng
a decade of a century (e.g. the Sixties)

Ví dụ câu

这首歌是八十年代的经典。

Zhè shǒu gē shì bāshí niándài de jīngdiǎn.

Bài hát này là kinh điển của thập niên 80.

This song is a classic from the 1980s.

Cách dùng từ này

"年代" (thập niên, thời kỳ) là danh từ, hay đi sau số chỉ thập niên: "八十年代" (thập niên 80). Cũng nói chung một thời đã qua: "那个 年代". Khác "时代" (thời đại, quy mô lớn hơn) và "年纪" (tuổi tác).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →