Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 摸

摸

mō
Âm Hán-Việt: mạc
HSK 3.0 cấp 5
sờ, chạm vào
to feel with the hand

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Động từ: sờ, chạm bằng tay; mò tìm trong tối. Cấu trúc 摸 + vật, như đừng sờ vào tranh. Từ ghép: 触摸 (chạm, sờ), 抚摸 (vuốt ve) dịu dàng hơn; 摸索 (mò mẫm, tìm kiếm) nghĩa bóng là tự dò ra cách làm.

Ví dụ câu

请不要摸这些画儿。

Qǐng búyào mō zhèxiē huàr.

Xin đừng sờ vào những bức tranh này.

Please don't touch these paintings.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「摸」