Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 浓

浓

nóng
Âm Hán-Việt: nùng
HSK 3.0 cấp 5
đậm đặc, đặc
concentrated

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 浓 viết sang phồn thể là 濃.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Tính từ: đậm, đặc (trà, cà phê, mùi, màu, khói), ngược nghĩa với 淡 (nhạt). Làm vị ngữ: trà này 太浓了 (đặc quá). Nghĩa bóng: (hứng thú, không khí) đậm, sâu — 浓厚 (đậm đặc, sâu sắc). Từ ghép khác: 浓郁 (nồng nàn), 浓缩 (cô đặc).

Ví dụ câu

这茶太浓了。

Zhè chá tài nóng le.

Trà này đặc quá.

This tea is too strong.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「浓」