Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 浓缩

浓缩

nóng suō
Âm Hán-Việt: nùng súc
HSK 3.0 cấp 8
cô đặc/tập trung
to concentrate (a liquid)

Ví dụ câu

这个果汁是浓缩的。

Zhège guǒzhī shì nóngsuō de.

Nước trái cây này là cô đặc.

This juice is concentrated.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

浓缩 viết sang phồn thể là 濃縮 nóng suō.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →