他的肌肉萎缩了。
Tā de jīròu wěisuō le.
Cơ bắp của anh ấy bị teo lại.
His muscles atrophied.
萎缩 viết sang phồn thể là 萎縮 wěi suō.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.