做蛋糕的原料有鸡蛋和面粉。
Zuò dàngāo de yuánliào yǒu jīdàn hé miànfěn.
Nguyên liệu làm bánh kem có trứng và bột mì.
The ingredients for making cake are eggs and flour.
"原料" (nguyên liệu) là danh từ, chỉ vật liệu chưa chế biến dùng để sản xuất hoặc nấu nướng: "做蛋糕 的 原料", "主要 原料 是 面粉". Gần nghĩa "材料" (vật liệu); "原料" là thứ đầu vào sẽ biến đổi thành sản phẩm (bột, quặng), còn "材料" là thứ dùng để làm, để dựng (gỗ, vải), và còn có nghĩa là tài liệu.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.