Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 预期

预期

yù qī
Âm Hán-Việt: dự kì
HSK 3.0 cấp 6
kỳ vọng, dự kiến
to expect

Ví dụ câu

结果达到预期。

Jiéguǒ dádào yùqī.

Kết quả đạt được như kỳ vọng.

The result met expectations.

Cách dùng từ này

“预期” (kỳ vọng, dự kiến) vừa là danh từ vừa là động từ, mang sắc thái văn viết. Hay gặp nhất ở dạng danh từ làm tân ngữ: “达到预期” (đạt kỳ vọng), hoặc làm định ngữ: “预期 目标”. Gần nghĩa “预计”: “预计” là ước tính cụ thể thời gian, con số (dự tính khi nào xong, bao nhiêu người); “预期” nói về mức kết quả người ta mong đợi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

预期 viết sang phồn thể là 預期 yù qī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →