结果达到预期。
Jiéguǒ dádào yùqī.
Kết quả đạt được như kỳ vọng.
The result met expectations.
“预期” (kỳ vọng, dự kiến) vừa là danh từ vừa là động từ, mang sắc thái văn viết. Hay gặp nhất ở dạng danh từ làm tân ngữ: “达到预期” (đạt kỳ vọng), hoặc làm định ngữ: “预期 目标”. Gần nghĩa “预计”: “预计” là ước tính cụ thể thời gian, con số (dự tính khi nào xong, bao nhiêu người); “预期” nói về mức kết quả người ta mong đợi.
预期 viết sang phồn thể là 預期 yù qī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.