Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 职场

职场

zhí chǎng
Âm Hán-Việt: chức trường
HSK 3.0 cấp 5
chốn công sở, môi trường làm việc
workplace

Ví dụ câu

刚进入职场的年轻人要多学习。

Gāng jìnrù zhíchǎng de niánqīngrén yào duō xuéxí.

Người trẻ mới đi làm cần học hỏi nhiều.

Young people who have just entered the workplace should learn as much as they can.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

职场 viết sang phồn thể là 職場 zhí chǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →