Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 离职

离职

lí zhí
Âm Hán-Việt: li chức
HSK 3.0 cấp 5
nghỉ việc/tạm rời chức
to leave one's job temporarily (e.g. for study)

Ví dụ câu

他上个月离职了。

Tā shàng gè yuè lízhí le.

Anh ấy đã nghỉ việc tháng trước.

He left his job last month.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

离职 viết sang phồn thể là 離職 lí zhí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →