Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 分离

分离

fēn lí
Âm Hán-Việt: phân li
HSK 3.0 cấp 5
tách biệt, phân ly
to separate

Ví dụ câu

油和水不能分离。

Yóu hé shuǐ bù néng fēnlí.

Dầu và nước không thể tách rời.

Oil and water cannot separate.

Cách dùng từ này

"分离" (tách rời, chia lìa) là động từ. Nghĩa thứ nhất thiên kỹ thuật: tách chất này khỏi chất kia, "油 和 水 很 容易 分离". Nghĩa thứ hai: người thân phải xa nhau lâu, "和 家人 分离". Chia tay, tách ra trong đời thường thì khẩu ngữ dùng "分开".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

分离 viết sang phồn thể là 分離 fēn lí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →