油和水不能分离。
Yóu hé shuǐ bù néng fēnlí.
Dầu và nước không thể tách rời.
Oil and water cannot separate.
"分离" (tách rời, chia lìa) là động từ. Nghĩa thứ nhất thiên kỹ thuật: tách chất này khỏi chất kia, "油 和 水 很 容易 分离". Nghĩa thứ hai: người thân phải xa nhau lâu, "和 家人 分离". Chia tay, tách ra trong đời thường thì khẩu ngữ dùng "分开".
分离 viết sang phồn thể là 分離 fēn lí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.