国家制定了长期发展战略。
Guójiā zhìdìngle chángqī fāzhǎn zhànlüè.
Nhà nước đã đề ra chiến lược phát triển lâu dài.
The state formulated a long-term development strategy.
"战略" (chiến lược) là danh từ chỉ phương hướng, kế hoạch tổng thể và dài hạn của quốc gia, công ty: "发展战略". Hay đi với "制定" (đề ra), "实施" (thực hiện). Khác "战术" là cách làm cụ thể trong từng việc; gần "策略" (sách lược), nhưng "策略" thiên về cách xử lý linh hoạt.
战略 viết sang phồn thể là 戰略 zhàn lüè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.