Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 战略

战略

zhàn lüè
Âm Hán-Việt: chiến lược
HSK 3.0 cấp 7
chiến lược
strategy

Ví dụ câu

国家制定了长期发展战略。

Guójiā zhìdìngle chángqī fāzhǎn zhànlüè.

Nhà nước đã đề ra chiến lược phát triển lâu dài.

The state formulated a long-term development strategy.

Cách dùng từ này

"战略" (chiến lược) là danh từ chỉ phương hướng, kế hoạch tổng thể và dài hạn của quốc gia, công ty: "发展战略". Hay đi với "制定" (đề ra), "实施" (thực hiện). Khác "战术" là cách làm cụ thể trong từng việc; gần "策略" (sách lược), nhưng "策略" thiên về cách xử lý linh hoạt.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

战略 viết sang phồn thể là 戰略 zhàn lüè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →