Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 坝

坝

bà
Âm Hán-Việt: bá
HSK 3.0 cấp 9
đập nước
dam

Phồn thể

Chữ giản thể 坝 viết sang phồn thể là 壩.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

"坝" là danh từ, chỉ đập (công trình chắn ngang sông để giữ, điều tiết nước) hoặc bờ đê, như câu ví dụ con đập này rất cao. Lượng từ thường dùng "座". Từ ghép: "堤坝" (đê, đập). Bộ thổ (土) bên trái cho biết công trình đắp bằng đất đá.

Ví dụ câu

这座坝很高。

Zhè zuò bà hěn gāo.

Con đập này rất cao.

This dam is very high.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「坝」