天上有无数星星。
Tiānshàng yǒu wúshù xīngxing.
Trên trời có vô số ngôi sao.
There are countless stars in the sky.
"无数" (vô số, nhiều không đếm xuể) là tính từ, đứng thẳng trước danh từ làm định ngữ, không cần lượng từ: "无数 星星", "无数 次". Khác "无限" (vô hạn): "无限" nói không có giới hạn về mức độ, phạm vi ("无限 的 可能"), còn "无数" nói số lượng rất lớn.
无数 viết sang phồn thể là 無數 wú shù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.