这部电影太无聊了。
Zhè bù diànyǐng tài wúliáo le.
Bộ phim này chán quá.
This movie is too boring.
"无聊" (buồn chán, nhạt nhẽo) là tính từ, làm vị ngữ hoặc định ngữ: "这 部 电影 太 无聊 了", "我 很 无聊" (tôi chán quá, không có gì làm). Còn có nghĩa "vô vị, vớ vẩn" khi chê người, việc: "无聊 的 问题". Khác "累" (mệt): "无聊" là chán vì không có gì thú vị.
无聊 viết sang phồn thể là 無聊 wú liáo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.