Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 远近闻名

远近闻名

yuǎn jìn wén míng
Âm Hán-Việt: viễn cận văn danh
HSK 3.0 cấp 9
nổi tiếng gần xa
to be known far and wide

Ví dụ câu

这家店远近闻名。

Zhè jiā diàn yuǎnjìnwénmíng.

Cửa hàng này nổi tiếng gần xa.

This shop is famous far and wide.

Cách dùng từ này

"远近闻名" (nổi tiếng gần xa) là thành ngữ, làm vị ngữ sau chủ ngữ là người, nơi chốn hoặc sản phẩm: "这 家 饭馆 远近闻名", hoặc làm định ngữ: "远近闻名 的 小吃". Nghĩa gần "闻名" nhưng nhấn mạnh tiếng tăm lan khắp vùng xung quanh.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

远近闻名 viết sang phồn thể là 遠近聞名 yuǎn jìn wén míng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →