这件衣服做工很精细。
Zhè jiàn yīfu zuògōng hěn jīngxì.
Chiếc áo này may rất tinh tế.
This piece of clothing is finely made.
“精细” (tỉ mỉ, kỹ lưỡng) là tính từ, tả tay nghề, cách làm chăm chút từng chi tiết: “这 件 衣服 做工 很 精细”, “精细 的 工作”. Cũng tả người cẩn thận, chu đáo. Gần “精致” nhưng “精致” khen vẻ đẹp tinh xảo của đồ vật.
精细 viết sang phồn thể là 精細 jīng xì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.