Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 精练

精练

jīng liàn
Âm Hán-Việt: tinh luyện
HSK 3.0 cấp 9
tinh luyện/ngắn gọn súc tích
to scour

Ví dụ câu

他的文章很精练。

Tā de wénzhāng hěn jīngliàn.

Bài viết của anh ấy rất ngắn gọn súc tích.

His article is very concise.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

精练 viết sang phồn thể là 精練 jīng liàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →