Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 精妙

精妙

jīng miào
Âm Hán-Việt: tinh diệu
HSK 3.0 cấp 9
tinh tế/xuất sắc
exquisite

Ví dụ câu

这幅画很精妙。

Zhè fú huà hěn jīngmiào.

Bức tranh này rất tinh tế.

This painting is very exquisite.

Cách dùng từ này

“精妙” (tinh xảo, tuyệt diệu) là tính từ văn viết, khen cái hay ở cách làm, cách nghĩ: “这 幅 画 很 精妙”, “精妙 的 设计”, “构思 精妙”. Gần “精美” nhưng “精美” thiên về vẻ đẹp bề ngoài.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →