她的皮肤很细腻。
Tā de pífū hěn xìnì.
Da của cô ấy rất mịn màng.
Her skin is very delicate.
"细腻" (mịn màng, tinh tế) là tính từ, có hai nghĩa: bề mặt mịn, như da, chất liệu ("皮肤 细腻"); và tình cảm, cách tả, cách diễn tinh tế, sâu sắc ("感情 细腻", "描写 细腻"). Hay làm vị ngữ sau "很". Gần nghĩa "细致" (tỉ mỉ) là làm việc cẩn thận từng chi tiết; "细腻" là cảm nhận tinh tế.
细腻 viết sang phồn thể là 細膩 xì nì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.