Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 细腻

细腻

xì nì
Âm Hán-Việt: tế nị
HSK 3.0 cấp 8
tinh tế/mịn màng
exquisite

Ví dụ câu

她的皮肤很细腻。

Tā de pífū hěn xìnì.

Da của cô ấy rất mịn màng.

Her skin is very delicate.

Cách dùng từ này

"细腻" (mịn màng, tinh tế) là tính từ, có hai nghĩa: bề mặt mịn, như da, chất liệu ("皮肤 细腻"); và tình cảm, cách tả, cách diễn tinh tế, sâu sắc ("感情 细腻", "描写 细腻"). Hay làm vị ngữ sau "很". Gần nghĩa "细致" (tỉ mỉ) là làm việc cẩn thận từng chi tiết; "细腻" là cảm nhận tinh tế.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

细腻 viết sang phồn thể là 細膩 xì nì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →