Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 甲

甲

jiǎ
Âm Hán-Việt: giáp
HSK 3.0 cấp 5
giáp (can thiên)
first of the ten Heavenly Stems 干

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

Chữ 甲 là 田 (ruộng) có nét sổ giữa thò dài xuống dưới; 由 thò lên trên, 申 thò cả hai đầu.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Danh từ: can đầu tiên trong mười thiên can, nên dùng để chỉ hạng nhất, thứ nhất. Dãy 甲, 乙, 丙 tương đương A, B, C; trong hợp đồng, jiǎfāng là bên A, yǐfāng là bên B. Còn có nghĩa vỏ cứng, móng: 指甲 (móng tay).

Ví dụ câu

他的成绩是甲。

Tā de chéngjì shì jiǎ.

Thành tích của anh ấy là giáp (loại A).

His grade is A.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「甲」