Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 脱节

脱节

tuō jié
Âm Hán-Việt: thoát tiết
HSK 3.0 cấp 9
tách rời/không ăn khớp
to come apart

Ví dụ câu

他的想法与现实脱节。

Tā de xiǎngfǎ yǔ xiànshí tuōjié.

Ý tưởng của anh ấy tách rời với thực tế.

His ideas are disconnected from reality.

Cách dùng từ này

“脱节” (tách rời, không ăn khớp) là động từ không mang tân ngữ. Hay dùng mẫu “... 与/和 ... 脱节”: “理论 与 实际 脱节” (lý thuyết xa rời thực tế), “教学 和 实践 脱节”. Nghĩa đen là chỗ nối bị tuột ra. Gần nghĩa “脱离” (tách khỏi), nhưng “脱离” mang tân ngữ được: “脱离 实际”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

脱节 viết sang phồn thể là 脫節 tuō jié.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →