Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 脱离

脱离

tuō lí
Âm Hán-Việt: thoát li
HSK 3.0 cấp 7
tách ra/thoát khỏi
to separate oneself from

Ví dụ câu

他脱离了危险。

Tā tuōlí le wēixiǎn.

Anh ấy đã thoát khỏi nguy hiểm.

He got out of danger.

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa là tách khỏi, thoát khỏi một hoàn cảnh hay mối quan hệ. Luôn có tân ngữ: “脱离 危险” (thoát nguy hiểm), “脱离 实际” (xa rời thực tế), “脱离 关系” (cắt đứt quan hệ). Khác “离开” là rời một nơi chốn cụ thể, còn “脱离” thiên về trạng thái, quan hệ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

脱离 viết sang phồn thể là 脫離 tuō lí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →