Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 解脱

解脱

jiě tuō
Âm Hán-Việt: giải thoát
HSK 3.0 cấp 7
thoát khỏi/giải phóng
to untie

Ví dụ câu

他终于从麻烦中解脱了。

Tā zhōngyú cóng máfan zhōng jiětuō le.

Cuối cùng anh ấy đã thoát khỏi rắc rối.

He finally got out of trouble.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

解脱 viết sang phồn thể là 解脫 jiě tuō.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →