Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 演说

演说

yǎn shuō
Âm Hán-Việt: diễn thuyết
HSK 3.0 cấp 8
diễn thuyết/bài phát biểu
speech

Ví dụ câu

总统发表了演说。

Zǒngtǒng fābiǎo le yǎnshuō.

Tổng thống đã có bài diễn thuyết.

The president gave a speech.

Cách dùng từ này

"演说" (diễn thuyết) vừa là động từ vừa là danh từ, chỉ bài nói trước đông người để trình bày quan điểm. Hay đi với "发表": "发表 演说" (đọc bài diễn văn); lượng từ "篇" hoặc "场". Gần nghĩa "演讲" (diễn thuyết); "演讲" thông dụng hơn, dùng cả cho thi hùng biện ở trường, còn "演说" trang trọng, hay gắn với nguyên thủ, người nổi tiếng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

演说 viết sang phồn thể là 演說 yǎn shuō.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →