Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 不如说

不如说

bù rú shuō
Âm Hán-Việt: bất như thuyết
HSK 3.0 cấp 8
thà nói rằng
rather say

Ví dụ câu

他不高兴,不如说很生气。

Tā bù gāoxìng, bùrú shuō hěn shēngqì.

Anh ấy không vui, thà nói là rất giận.

He is not happy, rather he is very angry.

Cách dùng từ này

“不如说” (nói đúng hơn là) dùng để sửa lại cách nói trước cho chính xác hơn, vế đứng sau nó mới là ý người nói khẳng định. Mẫu thường gặp là “与其 说 A, 不如说 B” (nói là A chẳng bằng nói là B): “与其 说 他 不 高兴, 不如说 他 很 生气”. Đứng một mình thì hay thêm “倒”: “倒 不如说”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

不如说 viết sang phồn thể là 不如說 bù rú shuō.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →