他救了她的性命。
Tā jiù le tā de xìngmìng.
Anh ấy đã cứu mạng cô ấy.
He saved her life.
Danh từ, tính mạng, mạng sống của một người (sắc thái nặng, khẩu ngữ). Hay gặp: 救 + 性命 (cứu mạng), bǎozhù xìngmìng (giữ được mạng). Gần nghĩa 生命, nhưng 生命 dùng rộng cho mọi sự sống, còn 性命 nhấn vào mạng sống của một người cụ thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.