这个材料很有弹性。
Zhège cáiliào hěn yǒu tánxìng.
Chất liệu này rất có tính đàn hồi.
This material is very elastic.
弹性 viết sang phồn thể là 彈性 tán xìng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.