Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 性能

性能

xìng néng
Âm Hán-Việt: tính năng
HSK 3.0 cấp 6
tính năng
function

Ví dụ câu

这台电脑性能很好。

Zhè tái diànnǎo xìngnéng hěn hǎo.

Chiếc máy tính này tính năng rất tốt.

This computer has good performance.

Cách dùng từ này

Danh từ, tính năng, hiệu năng của máy móc, thiết bị, vật liệu (chạy tốt hay kém, bền hay không). Hay gặp: 性能很好, 性能 + 稳定, 提高 + 性能. Phân biệt với 功能 (chức năng: máy làm được việc gì) — 性能 là làm việc đó tốt đến đâu.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →