她很有个性。
Tā hěn yǒu gèxìng.
Cô ấy rất có cá tính.
She has a strong personality.
"个性" (cá tính) là danh từ: "她 很 有 个性" (cô ấy rất có cá tính), "个性 很 强". Khác "性格" (tính cách): "性格" là tính nết nói chung như hiền, nóng; "个性" nhấn vào nét riêng, khác người.
个性 viết sang phồn thể là 個性 gè xìng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.