Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 性质

性质

xìng zhì
Âm Hán-Việt: tính chất
HSK 3.0 cấp 5
tính chất
nature

Ví dụ câu

这两个问题的性质不一样。

Zhè liǎng gè wèntí de xìngzhì bù yíyàng.

Tính chất của hai vấn đề này không giống nhau.

These two problems are different in nature.

Cách dùng từ này

"性质" (xìngzhì, tính chất, bản chất) là danh từ, hay đứng sau danh từ khác với "的": "问题 的 性质" (bản chất vấn đề), "化学 性质" (tính chất hoá học). Cụm hay gặp: "性质 不同" (khác nhau về bản chất), "性质 严重" (tính chất nghiêm trọng). Đừng lẫn với "性格" (tính cách của con người).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

性质 viết sang phồn thể là 性質 xìng zhì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →