Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 保质期

保质期

bǎo zhì qī
Âm Hán-Việt: bảo chất kì
HSK 3.0 cấp 5
hạn sử dụng
shelf life

Ví dụ câu

这瓶牛奶的保质期是三天。

Zhè píng niú nǎi de bǎo zhì qī shì sān tiān.

Hạn sử dụng của chai sữa này là ba ngày.

The shelf life of this bottle of milk is three days.

Cách dùng từ này

"保质期" (hạn sử dụng) là danh từ, in trên bao bì thực phẩm: "保质期 是 三 天", "过 了 保质期" (quá hạn). Khẩu ngữ hay nói gọn "过期 了" (hết hạn rồi).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

保质期 viết sang phồn thể là 保質期 bǎo zhì qī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →