Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 左顾右盼

左顾右盼

zuǒ gù yòu pàn
Âm Hán-Việt: tả cố hữu phán
HSK 3.0 cấp 9
nhìn trái nhìn phải/do dự
glancing to left and right (idiom)

Ví dụ câu

他左顾右盼,好像在找人。

Tā zuǒgùyòupàn, hǎoxiàng zài zhǎo rén.

Anh ấy nhìn trái nhìn phải, như đang tìm người.

He looked left and right, as if looking for someone.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

左顾右盼 viết sang phồn thể là 左顧右盼 zuǒ gù yòu pàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →