Động từ: mong, trông ngóng một điều tốt sẽ đến, tân ngữ là người hoặc việc mong chờ, ví dụ mong bạn sớm về. Từ ghép: 盼望 (mong chờ) dùng nhiều hơn; 期盼 (mong đợi) sắc thái văn viết. Thành ngữ 左顾右盼 là ngó trước ngó sau, nhìn quanh quất.
我盼你回来。
Wǒ pàn nǐ huí lái.
Tôi mong bạn quay lại.
I look forward to your return.