Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 拐

拐

guǎi
Âm Hán-Việt: quải
HSK 3.0 cấp 6
rẽ, bẻ cong
to turn (a corner etc), to kidnap, to swindle, to misappropriate, walking stick, crutch, seven

Cách dùng chữ này

“拐” là động từ: rẽ, quẹo: “向左拐” là rẽ trái, dùng nhiều khi chỉ đường. Danh từ là chỗ ngoặt, và cây gậy chống (“拐杖”). Còn nghĩa lừa bắt đi, như bắt cóc trẻ em. Từ ghép: “拐弯” (rẽ, ngoặt; nói vòng vo).

Ví dụ câu

前面路口要向左拐。

Qiánmiàn lùkǒu yào xiàng zuǒ guǎi.

Ở ngã tư phía trước phải rẽ trái.

At the intersection ahead, turn left.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「拐」