“拐” là động từ: rẽ, quẹo: “向左拐” là rẽ trái, dùng nhiều khi chỉ đường. Danh từ là chỗ ngoặt, và cây gậy chống (“拐杖”). Còn nghĩa lừa bắt đi, như bắt cóc trẻ em. Từ ghép: “拐弯” (rẽ, ngoặt; nói vòng vo).
前面路口要向左拐。
Qiánmiàn lùkǒu yào xiàng zuǒ guǎi.
Ở ngã tư phía trước phải rẽ trái.
At the intersection ahead, turn left.