Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 沟

沟

gōu
Âm Hán-Việt: câu
HSK 3.0 cấp 6
rãnh, mương, hào
ditch, gutter, groove, gully, ravine

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 沟 viết sang phồn thể là 溝.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Danh từ "rãnh, mương" nơi nước chảy, như rãnh thoát nước bên đường, con mương ngoài ruộng. Từ hay gặp nhất là "沟通" (giao tiếp, kết nối), giống như khơi thông dòng nước giữa hai bên, dùng khi trao đổi để hiểu nhau: bố mẹ và con cái cần trò chuyện nhiều hơn.

Ví dụ câu

水沟里有水。

Shuǐgōu lǐ yǒu shuǐ.

Trong rãnh có nước.

There is water in the ditch.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「沟」