他是一名公务员,工作很稳定。
Tā shì yì míng gōng wù yuán, gōngzuò hěn wěndìng.
Anh ấy là một công chức, công việc rất ổn định.
He is a civil servant with a stable job.
公务员 viết sang phồn thể là 公務員 gōng wù yuán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.