这段经历让我成长了很多。
Zhè duàn jīnglì ràng wǒ chéngzhǎng le hěn duō.
Trải nghiệm này giúp tôi trưởng thành rất nhiều.
This experience has helped me grow a lot.
“经历” (trải qua; trải nghiệm) vừa là động từ vừa là danh từ. Động từ: “经历 了 很多” (trải qua nhiều chuyện). Danh từ: “这段经历” (trải nghiệm này). Khác “经验” (kinh nghiệm): “经验” là bài học, kỹ năng rút ra; “经历” là những việc mình đã trải qua.
经历 viết sang phồn thể là 經歷 jīng lì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.