Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 经验

经验

jīng yàn
Âm Hán-Việt: kinh nghiệm
HSK 3.0 cấp 4
kinh nghiệm
experience

Ví dụ câu

他有丰富的工作经验。

Tā yǒu fēngfù de gōngzuò jīngyàn.

Anh ấy có kinh nghiệm làm việc phong phú.

He has rich work experience.

Cách dùng từ này

danh từ, thường đứng sau "有" (có) hoặc "丰富的" (phong phú) để mô tả kinh nghiệm; đi kèm với "工作" (công việc) hoặc "生活" (cuộc sống). Lưu ý không nhầm với "经历" (trải nghiệm) dù nghĩa gần nhau.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

经验 viết sang phồn thể là 經驗 jīng yàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →