Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 经济

经济

jīng jì
Âm Hán-Việt: kinh tế
HSK 3.0 cấp 3
kinh tế
economy

Ví dụ câu

中国经济发展很快。

Zhōngguó jīngjì fāzhǎn hěn kuài.

Kinh tế Trung Quốc phát triển rất nhanh.

China's economy is developing very fast.

Cách dùng từ này

经济 chủ yếu là danh từ: kinh tế. Hay gặp: 经济 发展, 中国 经济, 经济 情况. Làm định ngữ có thể không cần 的: 经济 问题. Ngoài ra 经济 còn dùng như tính từ nghĩa là tiết kiệm, đỡ tốn kém: 这样 做 比较 经济.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

经济 viết sang phồn thể là 經濟 jīng jì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →